các trường cao trung ở nhật bản
Giá vé máy bay trung bình tới Malaysia vào kỳ nghỉ cuối năm tăng đến 50%, trong khi giá vé tới Bangkok tăng hơn 25%. Tuy giá vé tới Nhật Bản cũng tăng nhưng không đáng kể như tới các điểm đến châu Á khác. Theo Expedia, chi phí trung bình cho một chuyến bay tới Tokyo vào dịp lễ
Trang du học Nhật Bản, dành cho các bạn đang học tại đại học, cao học, trường chuyên môn hay các bạn có ý định du học Nhật Bản. Hãy tham khảo thông tin trường đại học, cao học và học bổng của trang JAPAN STUDY SUPPORT (JPSS) cho Du học Nhật Bản.
bước 1: Mở Trình khởi chạy Minecraft. Bước 2: ..Bên phải của nút chơi chọn Bản phát hành mới nhất. Bước 3: Nếu có, trò chơi sẽ tải xuống các bản cập nhật mới nhất. 2. Cập nhật Minecraft trên iOS và Android. bước 1: Mở ứng dụng Shop Google Play và App Store. Bước 2: Ấn
Trước tình hình xung đột tại Ukraine có những diễn biến phức tạp, khó lường hơn trước, Bộ Ngoại giao đã khẩn trương chỉ đạo Đại sứ quán Việt Nam tại Ukraine thường xuyên liên hệ, chủ động trao đổi với cộng đồng người Việt Nam tại Ukraine để nắm tình hình
Ở Nhật Bản, thư viện không chỉ có ở các trường học, mà còn ở các trung tâm thành phố. Để đáp ứng nhu cầu của các sinh viên có nguyện vọng. Ngoài ra, có nhiều cơ sở hỗ trợ sinh viên tìm việc làm, chỗ ở, v.v.
motor beat tidak bisa distarter dan diengkol.
Nhật Bản, một đất nước luôn được đánh giá cao về phương pháp đào tạo cũng như chất lượng giáo dục con người, là một quốc giá nổi tiếng với tỷ lệ người mù chữ bằng không và có số học sinh theo học lên các bậc đại học, cao đẳng và trung cấp. Điều này đã tạo cơ sở cho sự phát triển vượt bậc về kinh tế, công nghiệp của đất nước này. Để giải đáp được điều gì đã tạo nên một nền giáo dục chất lượng của Nhật Bản, hãy cùng bài viết dưới đây tìm hiểu chi tiết về sự hình thành hệ thống giáo dục Nhật Bản, các chính sách của Nhật Bản về giáo dục và hệ thống giáo dục Nhật Bản nhé. Mục lục Hệ thống giáo dục Nhật Bản hình thành khi nào? Phân cấp trong hệ thống giáo dục Nhật Bản Các loại hình trường hợp tại Nhật Bản Lịch học và các học kỳ ở Nhật Hệ thống giáo dục Nhật Bản hình thành khi nào? Sự hình thành hệ thống giáo dục Nhật Bản Tương tự như các quốc gia khác trên thế giới, quá trình phát triển giáo dục của Nhật Bản gắn liền với sự phát triển của chế độ chính trị, nền kinh tế và đời sống văn hóa – xã hội của người dân. Từ một đất nước với chế độ phong kiến tập quyền khép kín, nền kinh tế tiểu nông với công nghệ lạc hậu, tài nguyên thiên nhiên nghèo nàn, Nhật Bản đã tiến hành mở cửa ra thế giới với những quyết sách cải cách mạnh mẽ của Thiên hoàng Minh trị 1872 – 1912 trên tất cả các lĩnh vực của đời sống kinh tế - xã hội với việc tiếp thu các giá trị văn minh của nhân loại trên thế giới. Hệ thống giáo dục hiện hành của Nhật Bản đã được thiết lập ngay sau Chiến tranh thế giới thứ hai giữa những năm 1947 – 1950, lấy hệ thống giáo dục của Mỹ làm kiểu mẫu. Với chính sách Không để một trẻ em nào trong gia đình và không để một gia đình nào trong cộng đồng không được giáo dục’, Nhật Bản đã hướng đến việc giáo dục nhằm đảm bảo tính hài hòa của trẻ em về mọi mặt từ trí tuệ, tình cảm, tinh thần, thái độ, nhân văn,… và đã trở thành triết lý giáo dục cơ bản của nước Nhật, gọi là Kokoro. Chính sách Nhật về giáo dục Từ năm 1984, Nhật Bản đã tiến hành cải cách giáo dục lần 3 với tư tưởng chủ đạo là hình thành hệ thống giáo dục suốt đời, xây dựng xã hội học tập, chuẩn bị một thế hệ trẻ phát triển toàn diện, năng động, tự chủ, sáng tạo, đáp ứng những yêu cầu mới của xã hội Nhật Bản hiện đại trong nền kinh tế tri thức gắng với quá trình toàn cầu hóa, nâng cao khả năng cạnh tranh của Nhật Bản trong trường quốc tế. Các chương trình giáo dục, đặc biệt là chương trình giáo dục phổ thông được xây dựng lại với xu hướng đa dạng hóa, tăng cường vai trò và trách nhiệm của nhà trường, giáo viên trong việc phát triển và thực hiện các chương trình giáo dục phù hợp với các vùng, miền và từng nhà trường. Giảm thời gian lên lớp và các môn bắt buộc, tăng thời lượng các môn tự chọn, chú trọng giáo dục chủ đề tích hợp và cập nhận đời sống xã hội phù hợp với các cấp, bậc học,… Bài viết được tuyển chọn Phân cấp trong hệ thống giáo dục Nhật Bản Tiểu học và trung học cơ sở Đây là hài bậc học bắt buộc, vì thế những gia đình có con em mang quốc tịch Nhật Bản, khi đủ tuổi đi học sẽ nhận được thông báo từ cơ quan nhà nước quản lý trên địa bàn sinh sống và tiến hành các thủ tục như khám sức khỏe,… để chuẩn bị cho việc nhập học. Đối với người nước ngoài thì phải có đơn xin nhập học, đối tượng xin nhập học phải tiến hành các thủ tục đăng ký như là giấy chứng nhận đăng ký của người nước ngoài phụ huynh, giấy thông báo nhập học và mang đến trụ sở hành chính của thành phố, quận/ huyện sở tại để xét duyệt. Trung học phổ thông Sau khi tốt nghiệp Trung học cơ sở, học sinh có thể học tiếp lên Trung học phổ thông cấp 3 hoặc trường trung học chuyên nghiệp trường nghề. Trung học phổ thông không phải là bậc giáo dục bắt buộc nên học sinh cần phải đăng ký dự tuyển. Các loại hình trường hợp tại Nhật Bản Mẫu giáo từ 1 đến 3 năm Tiểu học 6 năm, từ năm 6 đến 12 tuổi Trung học cơ sở 3 năm, từ 13 đến 15 tuổi Trung học phổ thông 3 năm Cao đẳng 2 năm, có khoa học 3 năm Cao đẳng kỹ thuật từ 5 đến năm Đại học ngắn hạn 2 năm Đại học chính quy 4 năm Trường dạy nghề 1 năm trở lên Trường trung cấp 1 năm trở lên Tùy vào cơ quan thành lập trường mà các cơ sở giáo dục tại Nhật Bản được chia thành Quốc lập các cơ sở giáo dục do nhà nước quản lý Tỉnh lập các trường được thành lập và quản lý bởi chính quyền địa phương các tỉnh Dân lập các trường do tư nhân thành lập và quản lý. Để tránh sự cạnh tranh hỗn loạn của các loại hình giáo dục do dân lập này, chính phủ Nhật Bản đã ra những chính sách cụ thể để ngăn ngừa cũng như đảm bảo chất lượng của sinh viên khi học tập và ra trường. Ngày nay, Nhật Bản đang thực hiện nhiều chính sách nhằm thu hút các sinh viên nước ngoài đến đây học tập. Bên cạnh đó, rất nhiều trường dự bị tiếng đã được mở ra nhằm đáp ứng nhu cầu học tập của các sinh viên nước ngoài như Kurume, Koiwa, Ngoại ngữ Osaka,… Ngoài ra, còn có các chính sách hỗ trợ cho sinh viên nước ngoài như học bổng toàn/ bán phần, miễn học phí, hỗ trợ tiền thuê nhà, tiền ăn ở,… Lịch học và các học kỳ ở Nhật Các năm học ở Nhật Bản thường bắt đầu từ tháng 4 hàng năm và kết thúc vào tháng 3 năm sau. Hiện nay có nhiều trường áp dụng chế độ hai học kỳ, học kỳ đầu từ tháng 4 đến tháng 9, học kỳ sau từ tháng 10 đến tháng 3. Một số trường khác cũng có chế độ 3 học kỳ và chế độ 4 học kì. Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn đọc có được nhiều thông tin hơn về hệ thống giáo dục của Nhật Bản.
Không chỉ sở hữu nền văn hóa độc đáo và cảnh sắc bốn mùa tươi đẹp, Nhật Bản còn được thế giới biết tới là nơi sinh sống cũng như học tập chất lượng, an toàn và tiện nghi. Các trường đại học của Nhật Bản thuộc hạng tốt nhất thế giới. Bên cạnh việc được trang bị cơ sở vật chất tân tiến, chất lượng cao, có nhiều hỗ trợ cho sinh viên quốc tế, các trường đại học tại Nhật Bản còn được yêu thích nhờ khuôn viên xinh đẹp, cảnh quan thiên nhiên thơ mộng. Nếu bạn ước mơ du học ở Nhật Bản, hãy cùng chúng tôi ghé thăm một số trường đại học có khuôn viên đẹp nhất Nhật Bản để tiếp thêm nguồn cảm hứng và động lực chinh phục ước mơ của mình. Ngoài ra, các ngôi trường cũng luôn chào đón du khách tới tham quan, vì vậy nếu có dịp du lịch Nhật Bản, thử tản bộ trong khuôn viên, tận mắt chiêm ngưỡng kiến trúc độc đáo của một ngôi trường đại học nơi đây cũng là trải nghiệm độc đáo, thú vị. Đại học Waseda Đại học Waseda là một trong những đại học tư thục nổi tiếng nhất Nhật Bản. Môi trường học tập tại đây mang đậm tính quốc tế với khoảng du học sinh đến từ 120 quốc gia. Trường tổ chức giảng dạy nhiều khóa học bằng tiếng Anh và có dịch vụ hỗ trợ bằng tiếng Nhật. Tại Tokyo, trường có nhiều cơ sở với cảnh quan hấp dẫn và vị trí thuận tiện. Tại cơ sở chính của Đại học Waseda, thư viện Haruki Murakami Library đã được đưa vào hoạt động và mở cửa cho công chúng tham quan từ năm 2021 nhằm tôn vinh đóng góp của nhà văn nổi tiếng Haruki Murakami - một cựu sinh viên của trường. Thư viện được thiết kể bởi Kiến trúc sư nổi tiếng Kengo Kuma. Trung tâm Văn học Quốc tế Waseda Thư viện Haruki Murakami Tới thăm Đại học Waseda, đừng quên thăm vườn Okuma - khu vườn lớn với các đặc điểm kiến trúc thể hiện sự giao thoa của văn hóa Nhật Bản và văn hóa phương Tây. Đây chính là địa điểm giải trí được nhiều sinh viên ưa thích quanh năm. Bạn có thể tự mình ghé thăm trường hoặc tham gia tour tham quan trường miễn phí bằng tiếng Anh hoặc tiếng Nhật hay xem các tour tham quan trực tuyến do trường tổ chức. Thính phòng Okuma tại Đại học Waseda Đại học Rikkyo Được thành lập vào năm 1874, Đại học Rikkyo là một trong những trường đại học tư thục lâu đời nhất Nhật Bản. Trường có 2 cơ sở, cơ sở chính Ikebukuro tại Tokyo và cơ sở Niiza tại tỉnh Saitama. Cơ sở chính của đại học Rikkyo là một trong những khuôn viên trường đại học đẹp nhất ở Tokyo, nằm tại Ikebukuro - khu vực sôi động nổi tiếng với các nhà hàng và khu mua sắm bình dân. Biểu tượng của trường là Tòa nhà Morris phủ cây thường xuân, được xây dựng vào năm 1919. Hai cây tuyết tùng Himalaya gần cổng chính trước sảnh khoác lên mình diện mạo mới thay đổi theo mùa và được trang trí đèn lộng lẫy vào mỗi dịp Giáng sinh. Những cây tuyết tùng, cây sung dâu và anh đào biến khuôn viên trường trở thành một không gian xanh tươi, đẹp mắt. Tòa nhà Morris phủ cây thường xuân tại cơ sở chính của Đại học Rikkyo. Nguồn Đại học Rikkyo. Cách đó không xa là cơ sở Niiza nằm tại tỉnh Saitama. Cơ sở này có một nhà nguyện với kiến trúc mái vòm và tháp chuông ấn tượng rợp bóng hoa anh đào vào mùa xuân. Bạn có thể đặt trước một chuyến tham quan trường miễn phí trên trang web của trường hoặc tham gia một số chuyến tham quan ảo. Khu nhà ăn chính là một tòa nhà cổ, phong cách kiến trúc ở đây sẽ làm bạn nhớ đến nhà ăn trong bộ phim Harry Potter. Nhà nguyện St. Paul của Rikkyo, cơ sở Niiza. Nguồn Đại học Rikkyo. Đại học Seikei Khuôn viên nhỏ xinh đẹp của Đại học Seikei tại khu vực Kichijoji sầm uất của Tokyo chào đón du khách với những con đường rợp bóng cây zelkova. Trường đại học tư thục này được thành lập vào năm 1906, nổi tiếng với quy mô lớp học nhỏ và sự pha trộn giữa kiến trúc truyền thống và hiện đại. Thư viện Đại học Seikei đã thu hút sự chú ý của quốc tế nhờ thiết kế độc đáo, mang phong cách tương lai của kiến trúc sư nổi tiếng Shigeru Ban. Các lớp học và nhóm học tập nhỏ được tổ chức bên trong những quả cầu trong suốt nhìn như lơ lửng trong không gian. Vì là nơi học tập nên bạn cần tổ chức buổi tham quan trước nếu muốn tận mắt xem thư viện. Bạn cũng có thể khám phá ngôi trường này qua các chuyến tham quan ảo. Thư viện mang phong cách tương lai của Đại học Seikei được thiết kế bởi kiến trúc sư Shigeru Ban. Nguồn Đại học Seikei. Đại học Cơ đốc giáo Quốc tế Đại học Cơ đốc giáo Quốc tế ICU được thành lập vào cuối Thế chiến II với tên Trường Cao đẳng Nghệ thuật Khai phóng. Cơ sở chính của trường là một không gian xanh tuyệt đẹp ở Mitaka, phía Tây Tokyo và một cơ sở khác cạnh công viên Nogawa ở Tokyo. Đại lộ MacLean là đại lộ dài 600 mét nối cổng chính của ICU và Nhà nguyện của Trường. Có khoảng 70 cây anh đào chạy dọc hai bên đại lộ, tạo nên một đường hầm hoa màu hồng nở rộ tuyệt đẹp vào mùa xuân và xanh tươi vào mùa hè. Bạn có thể nghỉ ngơi trên bãi cỏ trước Hội trường Đại học hoặc tận hưởng thiên nhiên bốn mùa khi dạo bước trong khuôn viên rợp bóng cây. Đại lộ MacLean tại Đại học Cơ đốc giáo Quốc tế rợp bóng hoa anh đào vào mùa xuân. Nguồn ICU Có nhiều không gian xanh để thư giãn. Nguồn ICU Đại học Kindai Là một đại học tư thục danh tiếng, cơ sở chính nằm ở trung tâm Osaka, Đại học Kindai tiền thân là Đại học Kinki nằm trong nhóm 5% các trường đại học hàng đầu thế giới đã thu hút đông đảo sinh viên trên khắp thế giới từ lâu. Cơ sở chính Higashiosaka của trường được xây dựng vào năm 1925, sở hữu những tòa nhà gạch đỏ cổ kính xinh đẹp đứng xen kẽ cùng các công trình hiện đại. Bạn đừng bỏ lỡ Village ECube - trung tâm trao đổi sinh viên quốc tế mới và Bibliotheater - thư viện hiện đại với khoảng đầu sách, trong đó có khoảng bộ truyện manga nhé! Học xá Higashiosaka tại Kindai với lối kiến trúc pha trộn giữa cũ và mới. Nguồn Đại học Kindai Đại học Kwansei Gakuin Kwansei Gakuin là một trường đại học tư thục. Trường được thành lập tại Kobe vào năm 1889. Sau đó vào năm 1929, trường được chuyển đến Uegahara ở Nishinomiya, nằm giữa Kobe và Osaka. Cơ sở chính được xem là một trong những khuôn viên đẹp nhất Nhật Bản và đã giành được giải thưởng Thành tựu Thiết kế Toàn diện do Viện Kiến trúc Nhật Bản trao tặng vào năm 2017. Nằm ở vị trí trung tâm của trường là Tháp đồng hồ mang phong cách thiết kế Truyền giáo của Tây Ban Nha do kiến trúc sư người Mỹ William Merrell Vories thiết kế. Tháp Đồng hồ theo phong cách Truyền giáo của Tây Ban Nha. Nguồn Đại học Kwansei Gakuin Những tòa nhà được xây dựng về sau cũng sử dụng lại những chi tiết mái ngói đỏ và tường ngoài màu kem của tháp đồng hồ. Xung quanh tòa nhà là khuôn viên xanh mát rợp bóng cây xanh và thảm cỏ rộng lớn. Kiến trúc tuyệt đẹp theo phong cách Tây Ban Nha những năm 1920 và nhiều cây cọ có thể sẽ khiến bạn tưởng mình đang ở một vùng đặc biệt xinh đẹp tại Los Angeles, Hoa Kỳ. Tham gia chuyến tham quan trực tuyến trước khi đến thăm để tìm hiểu thêm về những cơ sở khác. Khám phá khuôn viên rộng lớn của Đại học Kwansei Gakuin. Nguồn Đại học Kwansei Gakuin Đại học Hokkaido Đại học Hokkaido có cơ sở chính nằm ở thành phố Sapporo, luôn được bình chọn trong top những trường đại học đẹp nhất Nhật Bản. Khuôn viên cơ sở Sapporo vô cùng rộng lớn, sở hữu một rừng cây du, một tuyến đường trồng cây bạch dương trải dài, một dòng sông nhỏ và nhiều tòa nhà cổ kính. Ao Ono của trường là địa điểm thư giãn nổi tiếng, đặc biệt là vào mùa hè, khi hoa súng nở. “Đại lộ lá vàng” của đại học Hokkaido có lẽ là nơi nhộn nhịp nhất khi mùa thu tới. Vào khoảng cuối tháng 10, gần 70 cây bạch quả ở đây khoe sắc vàng rực rỡ dọc con đường dài 380m, thu hút khách du lịch khắp nơi đến thưởng lãm. Trong khuôn viên trường có hẳn Bảo tàng Đại học Hokkaido mở cửa miễn phí với nhiều nội dung triển lãm về lịch sử tự nhiên hấp dẫn. Khuôn viên Sapporo của Đại học Hokkaido vào mùa thu. Đại học Hokkaido cũng là một trong những trường đại học công lập hàng đầu Nhật Bản. Trường thành lập vào năm 1876, tiền thân là trường cao đẳng nông nghiệp được dẫn dắt bởi giáo sư người Mỹ William S. Clark. Lời khuyên ông dành tặng cho sinh viên tốt nghiệp lúc chia tay “Hãy cứ tham vọng đi các chàng trai” đã trở thành câu nói nổi tiếng khắp Nhật Bản. Cách trường khoảng một giờ di chuyển về phía nam là nơi đặt bức tượng của Clark, nơi nhiều du khách đến thăm khi tới Hokkaido. Tượng bán thân William S. Clark. Nguồn Phòng Quan hệ Công chúng Đại học Hokkaido Ngôn từ riêng và truyền thống đặc sắc của trường đại học Mỗi trường đại học có một hệ thống từ ngữ riêng rất thú vị. Ở Nhật Bản, người ta thường rút gọn và ghép hai từ lại với nhau. Bạn sẽ nghe đến các từ như “Todai” tức là “Tokyo Daigaku” Đại học Tokyo và “Kindai” tức là “Kinki Daigaku” Đại học Kinki cùng nhiều từ khác. Nếu cảm thấy đói bụng khi đang khám phá khuôn viên trường, bạn có thể hỏi “shokudo” nhà ăn - nơi bạn có thể thưởng thức những bữa ăn thơm ngon giá rẻ. Nhớ ghé qua “Co-op”, nơi bạn có thể mua mọi thứ, từ đồ ăn nhẹ và sổ ghi chép đến đồ lưu niệm của trường. Hầu hết các trường đại học đều phục vụ Katsudon tại nhà ăn. Sinh viên thường ăn món cơm thịt heo cốt lết chiên xù thơm ngon này để cầu may trước các kỳ thi, bởi từ “katsu” phát âm giống như từ “chiến thắng” trong tiếng Nhật. Cũng vì lý do này mà sô-cô-la Kit Kat trở thành món ăn vặt được yêu thích trước các kỳ thi.
467 ra khỏi 702 Đại học ở Nhật Bản Để học về kinh doanh xem bảng xếp hạng riêng của chúng tôi về trường kinh doanh ở Nhật Bản Các hạng mục được xếp hạng cao nhất ở Nhật Bản - Nature Index - Top 100 Institutions in Sciences Asia Pacific University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject Tokyo Medical and Dental University - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo Toán học ARWU by subject - Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Kyoto University - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo - URAP University Ranking by Academic Performance - By Subject University of Tokyo - THE World University Rankings by Subject University of Tokyo - QS World University Rankings By Subject University of Tokyo Bảng xếp hạng đại học Nhật Bản 2023 1 University of Tokyo Mức độ hài lòng của học viên / 1264 đánh giá Xếp hạng đại học 29 1 39 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 1 23 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 1 81 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 2 Kyoto University Mức độ hài lòng của học viên / 801 đánh giá Xếp hạng đại học 45 2 68 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 2 36 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 2 140 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 3 Osaka University Mức độ hài lòng của học viên / 423 đánh giá Xếp hạng đại học 39 4 251 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 4 68 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 4 286 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 4 Tokyo Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 543 đánh giá Xếp hạng đại học 28 6 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 3 55 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 7 360 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 5 Nagoya University Mức độ hài lòng của học viên / 299 đánh giá Xếp hạng đại học 34 5 301 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 6 112 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 5 333 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 6 Hokkaido University Mức độ hài lòng của học viên / 973 đánh giá Xếp hạng đại học 38 7 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 8 141 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 8 432 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 7 Kyushu University Mức độ hài lòng của học viên / 119 đánh giá Xếp hạng đại học 42 8 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 7 135 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 6 349 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 8 Tohoku University Mức độ hài lòng của học viên / 264 đánh giá Xếp hạng đại học 36 3 201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 5 79 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 3 286 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 9 Keio University Mức độ hài lòng của học viên / 612 đánh giá Xếp hạng đại học 43 18 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 9 197 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 10 517 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 10 University of Tsukuba Mức độ hài lòng của học viên / 430 đánh giá Xếp hạng đại học 45 10 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 11 312 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 9 432 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 11 Waseda University Mức độ hài lòng của học viên / 1914 đánh giá Xếp hạng đại học 43 37 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 10 205 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 11 579 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 12 Hiroshima University Mức độ hài lòng của học viên / 186 đánh giá Xếp hạng đại học 41 16 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 12 338 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 13 667 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 13 Kobe University Mức độ hài lòng của học viên / 61 đánh giá Xếp hạng đại học 33 20 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 13 363 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 583 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 14 Chiba University Mức độ hài lòng của học viên / 190 đánh giá Xếp hạng đại học 28 23 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 15 490 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 18 835 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 15 Tokyo Medical and Dental University Mức độ hài lòng của học viên / 427 đánh giá Xếp hạng đại học 19 9 501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 14 392 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 20 884 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học Mức độ hài lòng của học viên / 146 đánh giá Xếp hạng đại học 41 27 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 21 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 23 1060 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 17 Okayama University Mức độ hài lòng của học viên / 180 đánh giá Xếp hạng đại học 27 31 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 22 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 14 750 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 18 Yokohama City University Mức độ hài lòng của học viên / 130 đánh giá Xếp hạng đại học 36 12 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 16 501 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 19 835 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 19 Tokyo University of Science Mức độ hài lòng của học viên / 72 đánh giá Xếp hạng đại học 39 71 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 38 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 26 1095 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 20 Kumamoto University Mức độ hài lòng của học viên / 124 đánh giá Xếp hạng đại học 30 28 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 25 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 22 1049 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 21 Nagasaki University Mức độ hài lòng của học viên / 85 đánh giá Xếp hạng đại học 14 53 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 19 571 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 27 1136 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 22 Osaka Metropolitan University Mức độ hài lòng của học viên / 124 đánh giá Xếp hạng đại học 28 55 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 23 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 25 1085 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 23 Tokyo Metropolitan University Xếp hạng đại học 18 35 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 29 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 15 757 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 24 Tokyo University of Agriculture and Technology Mức độ hài lòng của học viên / 30 đánh giá Xếp hạng đại học 14 69 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 30 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 34 1309 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 25 Hitotsubashi University Mức độ hài lòng của học viên / 227 đánh giá Xếp hạng đại học 10 17 531 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 175 590 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 10 151 QS Employability Rankings [Đã đăng 23 tháng 9, 2021] Bảng xếp hạng môn học 26 Ritsumeikan University Mức độ hài lòng của học viên / 344 đánh giá Xếp hạng đại học 31 56 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 27 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 45 1438 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 27 Niigata University Mức độ hài lòng của học viên / 150 đánh giá Xếp hạng đại học 21 30 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 18 561 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 24 1066 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 28 Gifu University Mức độ hài lòng của học viên / 183 đánh giá Xếp hạng đại học 15 43 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 20 601 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 39 1381 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 29 Shinshu University Mức độ hài lòng của học viên / 50 đánh giá Xếp hạng đại học 32 63 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 36 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 21 984 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 30 Yokohama National University Mức độ hài lòng của học viên / 256 đánh giá Xếp hạng đại học 23 40 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 33 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 52 1526 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 31 Tokushima University Mức độ hài lòng của học viên / 38 đánh giá Xếp hạng đại học 18 68 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 28 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 43 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 32 Gunma University Mức độ hài lòng của học viên / 48 đánh giá Xếp hạng đại học 30 44 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 24 651 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 60 1589 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 33 Kagoshima University Mức độ hài lòng của học viên / 109 đánh giá Xếp hạng đại học 12 101 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 26 701 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 36 1350 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 34 Yamaguchi University Mức độ hài lòng của học viên / 138 đánh giá Xếp hạng đại học 30 90 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 32 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 49 1494 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 35 Tokai University Mức độ hài lòng của học viên / 80 đánh giá Xếp hạng đại học 33 67 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 44 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 31 1184 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 36 Kyushu Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 79 đánh giá Xếp hạng đại học 15 50 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 41 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 42 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 37 Sophia University Mức độ hài lòng của học viên / 657 đánh giá Xếp hạng đại học 17 80 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 37 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 129 531 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 38 Saitama University Mức độ hài lòng của học viên / 197 đánh giá Xếp hạng đại học 12 76 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 43 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 64 1627 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 39 Nagoya Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 128 đánh giá Xếp hạng đại học 12 113 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 42 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 69 1658 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 40 Kyoto Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 192 đánh giá Xếp hạng đại học 11 108 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 40 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 80 1767 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 41 Doshisha University Mức độ hài lòng của học viên / 1522 đánh giá Xếp hạng đại học 11 95 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 39 1001 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 93 1873 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 42 Juntendo University Mức độ hài lòng của học viên / 280 đánh giá Xếp hạng đại học 19 17 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 33 1233 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 18 385 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 43 Kwansei Gakuin University Mức độ hài lòng của học viên / 621 đánh giá Xếp hạng đại học 12 106 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 47 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 86 1803 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 44 Rikkyo University Mức độ hài lòng của học viên / 641 đánh giá Xếp hạng đại học 10 32 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 49 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 135 537 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 45 Meiji University Xếp hạng đại học 11 109 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 48 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 82 1774 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] Bảng xếp hạng môn học 46 Shibaura Institute of Technology Mức độ hài lòng của học viên / 219 đánh giá Xếp hạng đại học 20 61 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 50 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 156 558 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 47 Ehime University Mức độ hài lòng của học viên / 21 đánh giá Xếp hạng đại học 29 41 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 35 1346 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 77 478 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 48 Yamagata University Mức độ hài lòng của học viên / 78 đánh giá Xếp hạng đại học 21 38 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 50 1522 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 89 491 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 49 Kitasato University Mức độ hài lòng của học viên / 29 đánh giá Xếp hạng đại học 12 48 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 56 1570 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 34 441 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 50 International Christian University Mức độ hài lòng của học viên / 98 đánh giá Xếp hạng đại học 20 34 801 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 12 12 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] 32 271 QS University Rankings Asia [Đã đăng 08 tháng 11, 2022] 51 The University of Electro-Communications Mức độ hài lòng của học viên / 120 đánh giá Xếp hạng đại học 13 42 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 53 1535 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 119 518 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 52 University of Occupational and Environmental Health, Japan Mức độ hài lòng của học viên / 129 đánh giá Xếp hạng đại học 10 11 601 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 29 1172 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 44 450 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 53 University of Toyama Mức độ hài lòng của học viên / 92 đánh giá Xếp hạng đại học 28 73 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 37 1357 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 46 454 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 54 Aoyama Gakuin University Xếp hạng đại học 10 86 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 45 1201 QS World University Rankings [Đã đăng 08 tháng 6, 2022] 160 561 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 55 Nihon University Mức độ hài lòng của học viên / 435 đánh giá Xếp hạng đại học 8 40 1381 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 33 440 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 145 141 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] Bảng xếp hạng môn học 56 Nagoya City University Mức độ hài lòng của học viên / 135 đánh giá Xếp hạng đại học 20 54 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 70 1675 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 31 438 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 57 Tottori University Mức độ hài lòng của học viên / 58 đánh giá Xếp hạng đại học 26 87 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 62 1617 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 35 441 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 58 University of KinDAI Himeji Mức độ hài lòng của học viên / 22 đánh giá Xếp hạng đại học 13 19 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 22 417 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] 71 71 THE Japan University Rankings - Times Higher Education [Đã đăng 24 tháng 3, 2022] Bảng xếp hạng môn học 59 University of the Ryukyus Mức độ hài lòng của học viên / 65 đánh giá Xếp hạng đại học 24 57 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 54 1549 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 111 511 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 60 Tokyo Medical University Mức độ hài lòng của học viên / 97 đánh giá Xếp hạng đại học 9 34 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 30 1180 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 36 445 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 61 Fujita Health University Mức độ hài lòng của học viên / 51 đánh giá Xếp hạng đại học 15 15 801 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 38 1357 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 58 462 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 62 Mie University Mức độ hài lòng của học viên / 132 đánh giá Xếp hạng đại học 29 51 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 66 1647 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 80 479 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 63 Jikei University School of Medicine Mức độ hài lòng của học viên / 10 đánh giá Xếp hạng đại học 10 26 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 44 1431 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 57 460 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 64 Kyoto Prefectural University of Medicine Mức độ hài lòng của học viên / 79 đánh giá Xếp hạng đại học 10 29 1001 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 57 1581 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 28 433 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 65 Shimane University Mức độ hài lòng của học viên / 75 đánh giá Xếp hạng đại học 23 77 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 75 1712 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 86 487 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 66 Kochi University Mức độ hài lòng của học viên / 66 đánh giá Xếp hạng đại học 10 104 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 59 1589 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 97 500 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 67 University of Yamanashi Mức độ hài lòng của học viên / 62 đánh giá Xếp hạng đại học 12 39 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 72 1686 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 78 479 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 68 Saga University Xếp hạng đại học 10 58 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 68 1653 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 101 504 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 69 Teikyo University Mức độ hài lòng của học viên / 36 đánh giá Xếp hạng đại học 21 65 1201 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 47 1489 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 62 464 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học 70 University of Miyazaki Mức độ hài lòng của học viên / 92 đánh giá Xếp hạng đại học 10 111 1501 THE World University Rankings [Đã đăng 12 tháng 10, 2022] 71 1677 US News Best Global Universities [Đã đăng 24 tháng 10, 2022] 92 494 Scimago Institutions Rankings [Đã đăng 04 tháng 4, 2022] Bảng xếp hạng môn học Nhật Bản Sự kiện chính cho sinh viên quốc tế Mã điện thoại quốc gia +81 Tôn giáo Phật giáo, Thần đạo 90% Kitô giáo 2% Người vô thần, thuyết bất khả tri và chưa được phân loại 7% Tôn giáo khác đạo Hồi, Đức tin Baha'i 1% Những thành phố lớn nhất ở Nhật Bản 1. Tokyo 8,300,000 2. Yokohoma 3,600,000 3. Osaka 2,600,000 4. Nagoya 2,200,000 5. Sapporo 1,900,000 Sân bay quốc tế lớn nhất tại Nhật Bản Narita International Airport NRT Hành khách/Năm; 3 Ga cuối; 63 km từ trung tâm thành phố Tokyo Bản đồ với các điểm đến đại học ở Nhật Bản đứng nhất tại Nhật Bản trong bảng xếp hạng meta của chúng tôi bao gồm 133 xếp hạng các trường đại học. Trong số tất cả các trường đại học trong Nhật Bản Kyoto University có mặt với số lượt xếp hạng lớn nhất. Xem tất cả52 bảng xếp hạng nơiKyoto University được liệt kê University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học tự nhiên -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . Tokyo Medical and Dental University được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Y học & Sức khỏe -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngTokyo Medical and Dental University . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Ngôn ngữ & Văn học -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Kỹ Thuật -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nghiên cứu Xã hội và Nhân loại -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . Kyoto University được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Toán Toán học. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngKyoto University . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nông nghiệp -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học máy tính -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Giáo dục -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Nghệ thuật thị giác & trình diễn -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . University of Tsukuba được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Khoa học thể thao -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tsukuba . University of Tokyo được xếp hạng cao nhất trong Nhật Bản về Báo chi và Nghiên cứu Phương tiện Truyền thông Đại chúng -. Xem toàn bộ bảng phân loại nơi xếp hạngUniversity of Tokyo . xếp hạng nhà xuất bản Trường đại học 11087 Đã đăng 08 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS World University Rankings Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ Giảng viên Quốc tế 5% Tỷ lệ Sinh viên Quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 1001 Đã đăng 23 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS Employability Rankings Danh dự Nhà tuyển dụng 30% Kết quả cựu sinh viên 25% Quan hệ đối tác với Nhà tuyển dụng theo Khoa 25% Kết nối nhà tuyển dụng/sinh viên 10% Tỷ lệ việc làm sau tốt nghiệp 10% xem phương pháp luận Trường đại học 150 Đã đăng 24 tháng 6, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS 50 under 50 Dựa trên phương pháp xếp hạng đại học thế giới Quacquarelli Symonds, 50 trường đại học hàng đầu dưới 50 tuổi. Danh tiếng học thuật 40% Danh tiếng nhà tuyển dụng 10% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 20% Trích dẫn mỗi khoa 20% Tỷ lệ giảng viên quốc tế 5% Tỷ lệ sinh viên quốc tế 5% xem phương pháp luận Trường đại học 2096 Đã đăng 08 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -QS University Rankings Asia Danh tiếng học thuật 30% Danh tiếng nhà tuyển dụng 20% Tỷ lệ giảng viên/sinh viên 10% Mạng lưới nghiên cứu quốc tế 10% Trích dẫn mỗi Báo cáo 10% xem phương pháp luận Trường đại học 6000 Đã đăng 25 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWUR Center for World University Rankings Hiệu suất nghiên cứu 40% - Kết quả nghiên cứu 10% - Ấn phẩm chất lượng cao 10% - Ảnh hưởng 10% - Trích dẫn 10% Chất lượng giáo dục 25% Việc làm của cựu sinh viên 25% Chất lượng giảng viên 10% xem phương pháp luận Trường đại học 3718 Đã đăng 22 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -CWTS Leiden Ranking Tác động khoa học Số lượng xuất bản Hợp tác Truy cập mở Đa dạng giới tính xem phương pháp luận Trường đại học 1362 Đã đăng 16 tháng 5, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -MONEY Best Colleges in America, ranked by value Chất lượng giáo dục Khả năng chi trả Kết quả xem phương pháp luận Trường đại học 2059 Đã đăng 02 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Performance Ranking of Scientific Papers Năng suất nghiên cứu 25% - Bài báo trong 11 năm qua 10% - Bài báo năm hiện tại 15% Tác động nghiên cứu 35% - Số lần trích dẫn trong 11 năm qua 15% - Trích dẫn trong 2 năm qua 10% - Trung bình trích dẫn trong 11 năm qua 10% Nghiên cứu xuất sắc 40% - Chỉ số H trong 2 năm qua 10% - Bài báo được trích dẫn nhiều trong 11 năm qua 15% - Các bài báo năm nay trên các tạp chí có ảnh hưởng lớn 15% xem phương pháp luận Trường đại học 335 Đã đăng 20 tháng 10, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -NTU Asia Năng suất nghiên cứu 25% Tác động nghiên cứu 35% Tính xuất sắc của Nghiên cứu 40% xem phương pháp luận Trường đại học 9200 Đã đăng 16 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Nature Index - Academic Số bài viết AC Số phân số FC Số phân số có trọng số WFC xem phương pháp luận Trường đại học 2721 Đã đăng 04 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR World University Rankings Giảng dạy 40% - Tỷ lệ Giảng viên/Sinh viên 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng cử nhân được trao 8% - Tỷ lệ Khoa/Bằng Tiến sĩ được trao 8% - Tỷ lệ Bằng tiến sĩ/Bằng cử nhân được trao 8% - Thế giới Danh tiếng giảng dạy 8% Nghiên cứu 40% - Trích dẫn trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Bằng tiến sĩ trên mỗi tiến sĩ được chấp nhận 8% - Tác động trích dẫn bình thường hóa 8% - Bài báo trên mỗi nhân viên học thuật/nghiên cứu 8% - Danh tiếng nghiên cứu thế giới 8% Tính đa dạng quốc tế 10% - Khoa quốc tế 2% - Sinh viên quốc tế 2% - Bài báo đồng tác giả quốc tế 2% - Danh tiếng bên ngoài khu vực địa lý 2% - Cấp độ quốc tế 2% Tính bền vững về tài chính 10% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi khoa 2% - Thu nhập của tổ chức trên mỗi sinh viên 2% - Thu nhập của các bài báo trên mỗi thu nhập của nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi nhân viên học tập/nghiên cứu 2% - Thu nhập của nghiên cứu trên mỗi thu nhập của tổ chức 2% xem phương pháp luận Trường đại học 1699 Đã đăng 16 tháng 9, 2021 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Reputation Ranking Danh tiếng Giảng dạy 50% Danh tiếng Nghiên cứu 50% xem phương pháp luận Trường đại học 828 Đã đăng 16 tháng 9, 2020 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -RUR Research Performance Ranking Tác động Trích dẫn Chuẩn hóa Trích dẫn của các ấn phẩm nghiên cứu từ tất cả các tác giả đại học so với mức trung bình thế giới 20% Trích dẫn mỗi báo cáo 20% Báo cáo theo mỗi nhân viên học thuật và nghiên cứu 20% Danh tiếng nghiên cứu quốc tế 20% Chia sẻ các ấn phẩm nghiên cứu được viết bởi đồng tác giả quốc tế 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12387 Đã đăng 04 tháng 4, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Scimago Institutions Rankings Nghiên cứu 50% Đổi mới 30% Tính xã hội 20% xem phương pháp luận Trường đại học 12016 Đã đăng 15 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -ARWU Academic Ranking of World Universities - ShanghaiRanking Chất lượng giáo dục 10% - Cựu sinh viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 10% Chất lượng giảng viên 40% - Nhân viên đoạt giải Nobel/Huy chương lĩnh vực 20% - Nhà nghiên cứu được trích dẫn cao 20% Kết quả nghiên cứu 40% - Bài báo xuất bản trên tạp chí Nature và Science 20% - Bài báo được lập chỉ mục trong Chỉ số trích dẫn khoa học-Mở rộng & Chỉ số trích dẫn khoa học xã hội 20% Hiệu suất bình quân đầu người 10% xem phương pháp luận Trường đại học 829 Đã đăng 24 tháng 3, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Japan University Rankings - Times Higher Education Tài nguyên 34% Tham gia 30% giảng dạy Môi trường 20% đa dạng Kết quả 16% khả năng việc làm xem phương pháp luận Trường đại học 12328 Đã đăng 12 tháng 10, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World University Rankings 30% Giảng dạy Môi trường học tập - Khảo sát danh tiếng 15% - Tỷ lệ nhân viên trên sinh viên 4,5% - Tỷ lệ tiến sĩ trên cử nhân 2,25% - Tỷ lệ tiến sĩ trên nhân viên học thuật 6% - Tổ chức thu nhập 2,25% 30% Nghiên cứu Khối lượng, Thu nhập và Danh tiếng - Khảo sát danh tiếng 18% - Thu nhập từ nghiên cứu 6% - Năng suất nghiên cứu 6% 30% Trích dẫn Ảnh hưởng của Nghiên cứu 7,5% Triển vọng Quốc tế Nhân viên, Sinh viên và Nghiên cứu - Tỷ lệ sinh viên quốc tế 2,5% - Tỷ lệ nhân viên quốc tế 2,5% - Hợp tác quốc tế 2,5% 2,5% Thu nhập ngành Chuyển giao kiến thức" xem phương pháp luận Trường đại học 735 Đã đăng 23 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Global Employability University Ranking Khả năng việc làm khảo sát 100% xem phương pháp luận Trường đại học 627 Đã đăng 16 tháng 11, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World Reputation Rankings Nghiên cứu 66,6% Danh tiếng Giảng dạy 33,3% xem phương pháp luận Trường đại học 365 Đã đăng 19 tháng 1, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE World’s Most International Universities - Times Higher Education Tỷ lệ sinh viên quốc tế 25% Tỷ lệ nhân viên quốc tế 25% Tỷ lệ xuất bản tạp chí có một hoặc nhiều đồng tác giả quốc tế 25% Danh tiếng Đại học quốc tế 25% xem phương pháp luận Trường đại học 1656 Đã đăng 01 tháng 6, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Asia University Ranking Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Giảng dạy 25% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 7,5% xem phương pháp luận Trường đại học 1428 Đã đăng 15 tháng 2, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -THE Young University Rankings - Times Higher Education Giảng dạy 30% Nghiên cứu khối lượng, thu nhập và danh tiếng 30% Trích dẫn 30% Triển vọng quốc tế nhân viên, sinh viên, nghiên cứu 7,5% Thu nhập ngành chuyển giao kiến thức 2,5% xem phương pháp luận Trường đại học 100 Đã đăng 23 tháng 10, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Reuters Most Innovative Universities Số Bằng sáng chế 33% Trích dẫn Bằng sáng chế 34% Tác động Trích dẫn Văn kiện Công nghiệp 11% Phần trăm các Văn kiện Hợp tác Công nghiệp 11% Tổng số Web của Báo cáo Tổng hợp Cốt lõi Khoa học 11% xem phương pháp luận Trường đại học 75 Đã đăng 01 tháng 1, 2019 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Most Innovative Universities Asia Pacific Số bằng sáng chế Bằng sáng chế thành công Bằng sáng chế toàn cầu Trích dẫn bằng sáng chế Phần trăm bằng sáng chế được trích dẫn/Tác động trích dẫn bằng sáng chế Bằng sáng chế của Tác động Trích dẫn Bài viết Tác động Trích dẫn Bài viết Công nghiệp Phần trăm Các Bài viết Hợp tác Công nghiệp Tổng số web của Các báo cáo Tập hợp Cốt lõi Khoa học xem phương pháp luận Trường đại học 1222 Đã đăng 28 tháng 8, 2022 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Washington Monthly - National Universities Biến động Xã hội Nghiên cứu Dịch vụ Cộng đồng và Quốc gia xem phương pháp luận Trường đại học 48010 Đã đăng 01 tháng 1, 2023 Các tiêu chí bảng xếp hạng sử dụng -Webometrics Ranking Web of Universities Tầm nhìn 50% Tính xuất sắc 35% Minh bạch 10% Hiện diện 5% xem phương pháp luận
Trường Cao Trung Karasuno tiếng Nhật 烏野 からすの 高校 こうこう Karasuno Kōkō là một trường Cao Trung ở tỉnh Miyagi. Đồng phục[] Karasuno có đồng phục và quy định về đồng phục giống như hầu hết các trường học tại Nhật Bản. Đồng phục nam gồm có gakuran màu đen, áo sơ mi trắng, áo len màu kem và quần đen. Nữ sinh thì cũng có áo sơ mi trắng, áo len kem nhưng mặc cùng áo blazer đen, nơ màu đỏ được thắt lên cổ và váy xám. Tuy nhiên, vì nhiều học sinh không mặc áo len, mặc áo phông thay vì áo sơ mi nên có lẽ quy định đồng phục ở trường Karasuno không được thực hiện một cách nghiêm túc. Đồng phục của đội bóng chuyền nam. Đồng phục của câu lạc bộ bóng chuyền nam là đồ thể thao màu đen còn các chi tiết có màu trắng tên trường, tên thương hiệu tài trợ. Khi luyện tập hằng ngày, mọi người thường mặc áo phông trắng được in chữ “Karasuno High School” ở phía bên ngực trái, hoặc mặc áo sweater màu kem có thương hiệu “ICS” phía bên ngực phải. Đồng phục thể dục của trường có màu đỏ đô. Các thành viên mặc áo phông trắng, quần đùi đen trong các trận đấu tập và thường mặc một chiếc áo bib màu vàng hoặc đỏ. Trong các trận đấu chính thức, hầu hết các thành viên đều mặc đồng phục thi đấu màu đen cam. Libero có đồng phục màu cam với các chi tiết màu đen. Riêng trận đấu với Inarizaki đội mặc đồng phục màu cam để khán giả tránh nhầm lẫn. Đồng phục câu lạc bộ bóng chuyền nữ gồm có áo thi đấu màu đen và quần đùi với các chi tiết màu trắng. Libero có đồng phục màu trắng với các chi tiết màu đen. Trường học[] Mỗi khối ở Karasuno có 5 lớp, lớp 4 và lớp 5 là lớp chọn. Một tiết học kéo dài 50 phút và có 10 phút để ra chơi giữa mỗi tiết. Các môn học đã được dạy là Anh Văn, Văn học Nhật Bản hiện đại, Toán và Vật Lý. Đa số cựu học sinh sẽ tiếp tục học ở các lớp cao hơn hoặc đi làm sau khi tốt nghiệp. Cần 40 điểm hoặc trên để qua môn qua bài kiểm tra, tại Nhật thang điểm đánh giá là 100 điểm. Học sinh nào thi trượt phải học phụ đạo vào cuối tuần, kèm theo đó là một bài kiểm tra lại. Cần 80 hoặc trên để đậu bài kiểm tra lại, học sinh phải thi cho đến khi đủ điểm qua môn. []
các trường cao trung ở nhật bản